Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn neo tại vùng đỉnh kỷ lục 67,98 triệu đồng 11:22 04/03/2024

Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn neo tại vùng đỉnh kỷ lục 67,98 triệu đồng

(GVNET) – Tóm tắt

  • Đầu tuần 4/3, vàng nhẫn có diễn biến đi ngang hoặc tăng giá tại các đơn vị.
  • Mua vào cao nhất neo ở mức 66,78 triệu đồng, bán ra cao nhất là 67,98 triệu đồng. Chênh lệch mua – bán ổn định trên 1 triệu đồng.
  • Chênh lệch với giá vàng thế giới có biến động nhưng vẫn duy trì trên 3 triệu đồng.

Nội dung

Cập nhật lúc 11h, ngày 4/3, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 65,50 – 66,70 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt cuối tuần qua.

Nhẫn tròn trơn BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,78 – 67,98 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.

Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,70 – 67,90 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,70 – 67,85 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng giá mua, 50.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên cuối tuần.

VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,00 – 67,30 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra đi ngang so với giá chốt phiên cuối tuần.

Đồng vàng HanaGold 24K điều chỉnh giá mua và bán cùng tăng 20.000 đồng/lượng, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 65,94 – 66,74 triệu đồng/lượng.

Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 80,5 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 13,8 triệu đồng, tương đương mức chênh lệch cuối tuần trước.

Giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2.081 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.580 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 64,91 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 3,1 triệu đồng, giảm 200.000 đồng so với phiên cuối tuần.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,300 -20 26,320 -30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500 141,500
Vàng nhẫn 137,500 141,530

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,105-10 26,515-10

  AUD

17,810-112 18,566-117

  CAD

18,20224 18,97425

  JPY

1551 1660

  EUR

29,23256 30,77359

  CHF

31,331-12 32,661-12

  GBP

34,12128 35,57029

  CNY

3,792-1 3,953-1