(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 11h, ngày 4/3, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 65,50 – 66,70 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt cuối tuần qua.
Nhẫn tròn trơn BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,78 – 67,98 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,70 – 67,90 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,70 – 67,85 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng giá mua, 50.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên cuối tuần.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,00 – 67,30 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra đi ngang so với giá chốt phiên cuối tuần.
Đồng vàng HanaGold 24K điều chỉnh giá mua và bán cùng tăng 20.000 đồng/lượng, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 65,94 – 66,74 triệu đồng/lượng.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 80,5 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 13,8 triệu đồng, tương đương mức chênh lệch cuối tuần trước.
Giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2.081 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.580 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 64,91 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 3,1 triệu đồng, giảm 200.000 đồng so với phiên cuối tuần.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 4/3: Tâm lý thận trọng của nhà đầu tư đã xuất hiện
08:12 AM 04/03
Vàng Nhẫn 9999: Không thua kém “đàn anh”, vàng nhẫn tăng dựng đứng lến sát mốc 68 triệu đồng
12:27 PM 02/03
Bảng giá vàng sáng 2/3: SJC tăng bùng nổ lên gần 80,9 triệu đồng sau đà bứt phá của vàng thế giới
10:42 AM 02/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000 | 146,000 |
| Vàng nhẫn | 143,000 | 146,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |