Cụ thể, cơ quan điều hành quyết định tăng 740 đồng trên mỗi lít xăng E5 RON 92, xăng RON 95 cũng tăng 760 đồng/lít. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với xăng E5 RON 92 là 22.910 đồng/lít và xăng RON 95 là 24.160 đồng/lít.
Tương tự, giá dầu cũng được điều chỉnh tăng đồng loạt. Cụ thể, giá dầu diesel tăng 620 đồng, lên 20.990 đồng/lít; dầu hỏa tăng 380 đồng/lít, lên 20.920 đồng/lít; dầu mazut tăng 590 đồng/kg, còn 16.080 đồng/kg.
Từ đầu năm đến nay, giá xăng đã có 4 lần tăng và 1 lần giảm.
Tại kỳ điều hành này, cơ quan điều hành vẫn duy trì không sử dụng trích hay chi Quỹ bình ổn giá, trừ dầu mazut giữ mức trích 300 đồng/kg.
tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Bảng giá vàng sáng 1/2: SJC nhảy vọt qua mốc 78 triệu đồng với động thái tích cực liên quan tới chênh lệch mua bán
01:55 PM 01/02
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn tiếp tục tạo điểm nhấn mới với mức giá trên 65,5 triệu đồng
01:55 PM 01/02
Tỷ giá VND/USD 1/2: TT tự do ‘cắm đầu lao dốc’, trung tâm và NHTM cũng chìm trong sắc đỏ
12:27 PM 01/02
Tỷ giá USD/VND chịu áp lực tăng trong quý I, nhưng có cơ hội cải thiện vào nửa cuối 2024
04:07 PM 31/01
Tỷ giá VND/USD 31/1: Trung tâm giảm 32 đồng, NHTM bật tăng
01:52 PM 31/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700 | 142,700 |
| Vàng nhẫn | 139,700 | 142,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,63020 | 26,04020 |
AUD |
17,75826 | 18,51227 |
CAD |
18,00584 | 18,76988 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,05552 | 29,53455 |
CHF |
30,39120 | 31,68221 |
GBP |
33,52034 | 34,94435 |
CNY |
3,7793 | 3,9403 |