Cụ thể, cơ quan điều hành quyết định tăng 740 đồng trên mỗi lít xăng E5 RON 92, xăng RON 95 cũng tăng 760 đồng/lít. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với xăng E5 RON 92 là 22.910 đồng/lít và xăng RON 95 là 24.160 đồng/lít.
Tương tự, giá dầu cũng được điều chỉnh tăng đồng loạt. Cụ thể, giá dầu diesel tăng 620 đồng, lên 20.990 đồng/lít; dầu hỏa tăng 380 đồng/lít, lên 20.920 đồng/lít; dầu mazut tăng 590 đồng/kg, còn 16.080 đồng/kg.
Từ đầu năm đến nay, giá xăng đã có 4 lần tăng và 1 lần giảm.
Tại kỳ điều hành này, cơ quan điều hành vẫn duy trì không sử dụng trích hay chi Quỹ bình ổn giá, trừ dầu mazut giữ mức trích 300 đồng/kg.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 30/7: TGTT tăng mạnh 14 đồng lên kỉ lục mới – Giá USD tại các NH ngược chiều đi xuống
11:30 AM 30/07
Cập nhật giá sáng 30/7: Thế giới lùi nhẹ về $4051 – SJC tăng thêm 1 triệu lên 142,5 triệu
11:10 AM 30/07
Chính xác thì Chủ tịch Warsh đã nói gì mà Vàng tăng – USD giảm – Chứng khoán Mỹ đỏ rực?
09:45 AM 30/07
Tin sáng 30/7: Fed giữ nguyên lãi suất – USD giảm sâu, Phố Wall đỏ lửa, Vàng khởi sắc
08:55 AM 30/07
Vàng vẫn ở “chân sóng lớn”? Tỷ phú John Paulson tiết lộ chiến lược đầu tư khiến giới tài chính chú ý
06:10 PM 29/07
Giá vàng 29/7: Sáng giảm – chiều tăng; NĐT trong nước – quốc tế ngóng quyết sách của Fed
03:40 PM 29/07
Bảng giá vàng sáng 1/2: SJC nhảy vọt qua mốc 78 triệu đồng với động thái tích cực liên quan tới chênh lệch mua bán
01:55 PM 01/02
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn tiếp tục tạo điểm nhấn mới với mức giá trên 65,5 triệu đồng
01:55 PM 01/02
Tỷ giá VND/USD 1/2: TT tự do ‘cắm đầu lao dốc’, trung tâm và NHTM cũng chìm trong sắc đỏ
12:27 PM 01/02
Tỷ giá USD/VND chịu áp lực tăng trong quý I, nhưng có cơ hội cải thiện vào nửa cuối 2024
04:07 PM 31/01
Tỷ giá VND/USD 31/1: Trung tâm giảm 32 đồng, NHTM bật tăng
01:52 PM 31/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 0 | 26,320 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,700200 | 141,700200 |
| Vàng nhẫn | 137,700200 | 141,730200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,080-25 | 26,490-25 |
AUD |
17,83627 | 18,59428 |
CAD |
18,23129 | 19,00531 |
JPY |
1550 | 1660 |
EUR |
29,32795 | 30,874100 |
CHF |
31,42493 | 32,75897 |
GBP |
34,20280 | 35,65484 |
CNY |
3,7941 | 3,9551 |