Tỷ giá VND/USD 1/2: TT tự do ‘cắm đầu lao dốc’, trung tâm và NHTM cũng chìm trong sắc đỏ 12:27 01/02/2024

Tỷ giá VND/USD 1/2: TT tự do ‘cắm đầu lao dốc’, trung tâm và NHTM cũng chìm trong sắc đỏ

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm giảm 31 đồng/USD.
  • Ngân hàng thương mại đồng loạt giảm từ 15-30 đồng/USD.
  • Thị trường tự do “bốc hơi” 200-250 đồng, xuống thấp nhất kể từ ngày 9/1/2024.

Nội dung

Hôm nay (1/2), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.960 VND/USD, giảm 31 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.762 VND/USD, tỷ giá trần là 25.158 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h30:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.205 – 24.575 VND/USD, giảm 20 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.235 – 24.545 VND/USD, mua vào – bán ra cùng giảm 30 đồng so với giá chốt chiều qua.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.226 – 24.572 VND/USD, giảm 20 đồng giá mua và bán so với chốt phiên 31/1.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.155 – 24.575 VND/USD, giảm 15 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên liền trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.150 – 24.540 VND/USD, giảm 30 đồng mua vào và bán ra so với chốt phiên thứ Tư.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.170 – 24.608 VND/USD, giảm 25 đồng chiều mua, 15 đồng chiều bán so với cuối ngày hôm qua.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 250 đồng chiều mua và 200 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 24.700 – 24.800 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 1/2

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,300 0 26,320 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,700200 141,700200
Vàng nhẫn 137,700200 141,730200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,080-25 26,490-25

  AUD

17,83627 18,59428

  CAD

18,23129 19,00531

  JPY

1550 1660

  EUR

29,32795 30,874100

  CHF

31,42493 32,75897

  GBP

34,20280 35,65484

  CNY

3,7941 3,9551