Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 12h, ngày 30/1, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,85 – 64,05 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 63,98 – 65,08 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 50.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Hai.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 63,90 – 65,00 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên liền trước.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 63,55 – 64,75 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 100.000 đồng/lượng, bán ra tăng 50.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 63,37 – 64,47 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên 29/1.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 63,60 – 64,20 triệu đồng/lượng, giá mua và bán không điều chỉnh so với chốt phiên chiều qua.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 77,2 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 13,15 triệu đồng, tăng 450.000 đồng so với phiên hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 2.032 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.990 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 61,92 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 3,2 triệu đồng, tăng 100.000 đồng so với phiên trước
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Nhận định TTCK phiên 30/1: Cần thêm thời gian để kiểm tra lại dòng tiền hỗ trợ tại vùng 1.170 điểm
08:12 AM 30/01
TTCK phiên 29/1: Sắc đỏ lan rộng, thị trường thu hẹp đà tăng
06:42 PM 29/01
Vàng nhẫn cán mốc 65 triệu đồng khi thế giới vượt 2030 USD, SJC cũng có tín hiệu tích cực
04:52 PM 29/01
ĐÁNH GIÁ CHIẾN LƯỢC GIAO DỊCH VÀNG TUẦN 22-26/1
01:02 PM 29/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000 | 146,000 |
| Vàng nhẫn | 143,000 | 146,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |