Tóm tắt
Nội dung
Thời điểm 12h, ngày 5/12, Nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,15 – 62,25 triệu đồng/lượng, giảm 350.000 đồng/lượng chiều mua, 400.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,58 – 62,73 triệu đồng/lượng, giảm 400.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với chốt phiên thứ Hai.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,50 – 62,60 triệu đồng/lượng, giảm 400.000 đồng/lượng giá mua và 500.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên chiều qua.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,25 – 62,30 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 300.000 đồng/lượng, bán ra giảm 500.000 đồng/lượng so với chốt phiên 4/5.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,65 – 62,15 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 450.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 74,3 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 12,05 triệu đồng, tăng 450.000 đồng so với phiên hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 2033 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.680 VND/USD) vàng thế giới đứng tại 61,18 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 1,5 triệu đồng, tăng hơn 800.000 đồng so với mức 690.000 đồng hôm qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Bảng giá vàng sáng 5/12: Thị trường vàng chao đảo, vàng miếng mất nửa triệu và rời mốc 74 triệu đồng ngay thời điểm mở cửa
09:52 AM 05/12
5 bài học của năm 2023 nhà đầu tư không thể bỏ lỡ: “Nền kinh tế Mỹ vẫn là màn trình diễn vĩ đại nhất hành tinh”
06:32 PM 04/12
Bảng giá vàng sáng 4/12: Thế giới vượt 2.100 USD, trong nước đạt kỷ lục mới với mức giá đắt đỏ 74,7 triệu đồng
09:42 AM 04/12
Tuần mới 4/12: Giá vàng vào thời điểm cuối năm
09:37 AM 03/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,760 10 | 25,810 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,600 | 145,600 |
| Vàng nhẫn | 142,600 | 145,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7700 | 26,1800 |
AUD |
18,0740 | 18,8420 |
CAD |
18,2560 | 19,0310 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2580 | 30,8010 |
CHF |
30,9510 | 32,2660 |
GBP |
34,1710 | 35,6220 |
CNY |
3,7770 | 3,9370 |