Tóm tắt
Nội dung
SJC Hà Nội với nhịp giảm 300.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Hai, giao dịch mua – bán hạ về 72,70 – 73,92 triệu đồng/lượng.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 72,70 – 73,90 triệu đồng/lượng, giảm 300.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 72,70 – 73,90 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 200.000 đồng/lượng, bán ra giảm 400.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 72,70 – 73,70 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng giá mua, 500.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên 4/5.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 72,70 – 73,70 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra giảm lần lượt 350.000 và 450.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 72,60 – 73,80 triệu đồng/lượng, giảm 350.000 đồng/lượng chiều mua vào và 400.000 đồng/lượng chiều bán ra so với chốt phiên trước đó.
Bảng so sánh giá vàng miếng sáng 5/12
Đóng cửa phiên đầu tuần 4/12 tại thị trường Mỹ, giá vàng giao ngay “bốc hơi” khoảng 2%, chốt ở ngưỡng 2.030 USD/ounce. Trong phiên giao dịch trước đó cùng ngày tại thị trường châu Á, giá vàng có thời điểm lên ngưỡng 2.140 USD/ounce, cao chưa từng có từ trước đến nay.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
5 bài học của năm 2023 nhà đầu tư không thể bỏ lỡ: “Nền kinh tế Mỹ vẫn là màn trình diễn vĩ đại nhất hành tinh”
06:32 PM 04/12
Bảng giá vàng sáng 4/12: Thế giới vượt 2.100 USD, trong nước đạt kỷ lục mới với mức giá đắt đỏ 74,7 triệu đồng
09:42 AM 04/12
Tuần mới 4/12: Giá vàng vào thời điểm cuối năm
09:37 AM 03/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,760 10 | 25,810 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,600 | 145,600 |
| Vàng nhẫn | 142,600 | 145,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7700 | 26,1800 |
AUD |
18,0740 | 18,8420 |
CAD |
18,2560 | 19,0310 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2580 | 30,8010 |
CHF |
30,9510 | 32,2660 |
GBP |
34,1710 | 35,6220 |
CNY |
3,7770 | 3,9370 |