Bảng giá vàng sáng 29/11: Phá đỉnh năm 2022, vàng miếng lên cao nhất mọi thời đại – gần 75 triệu đồng 09:32 29/11/2023

Bảng giá vàng sáng 29/11: Phá đỉnh năm 2022, vàng miếng lên cao nhất mọi thời đại – gần 75 triệu đồng

Tóm tắt

  • Vừa “mở mắt” giá vàng miếng đã tăng cả triệu đồng/lượng.
  • Phá đỉnh 74,4 triệu đồng năm 2022, giá vàng thiết lập đỉnh mới 74,6 triệu đồng/lượng.
  • Chênh lệch mua – bán vọt lên lên ngưỡng 1,4 triệu đồng.

Nội dung

Cập nhật lúc 9h sáng, giá vàng miếng tại SJC Hà Nội tăng 700.000 đồng/lượng chiều mua, 900.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên thứ Ba, giao dịch mua – bán được đẩy lên 73,20 – 74,42 triệu đồng/lượng.

SJC Hồ Chí Minh cũng tăng “phi mã” 700.000 đồng/lượng giá mua và 900.000 đồng/lượng giá bán so vơi chốt phiên chiều qua, giao dịch mua – bán nhảy vọt lên ngưỡng 73,20 – 74,40 triệu đồng/lượng.

DOJI Hà Nội với đà tăng ở chiều mua vào là 900.000 đồng/lượng và 1,1 triệu đồng/lượng là mức tăng của chiều bán ra so với chốt phiên 28/11, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 73,20 – 74,60 triệu đồng/lượng.

DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 73,20 – 74,40 triệu đồng/lượng, tăng 800.000 đồng/lượng mua vào, 1 triệu đồng/lượng bán ra so với cuối ngày hôm qua.

BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 73,22 – 74,38 triệu đồng/lượng, giá mua và bán tăng lần lượt là 720.000 và 930.000 đồng/lượng so với chốt phiên liền trước.

VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 73,35 – 74,35 triệu đồng/lượng, tăng 1,05 triệu đồng/lượng chiều mua và 750.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Bảng so sánh giá vàng miếng sáng 29/11

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,140 110 26,210 130

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,400-1,300 141,400-1,300
Vàng nhẫn 138,400-1,300 141,430-1,300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,580-30 25,990-30

  AUD

17,678-43 18,429-45

  CAD

18,01025 18,77527

  JPY

1580 1690

  EUR

28,141103 29,625109

  CHF

30,616220 31,917229

  GBP

33,752245 35,186256

  CNY

3,7800 3,9400