Theo đó, giá xăng E5 RON 92 giảm 1.600 đồng/lít, giá bán là 21.900 đồng/lít. Xăng RON 95 giảm 1.800 đồng/lít, giá bán là 23.040 đồng/lít.
Giá dầu diesel giảm 1.180 đồng/lít, giá bán là 22.410 đồng/lít. Giá dầu hỏa giảm 1.350 đồng/lít, giá bán là 22.460 đồng/lít. Dầu mazut giảm 1.220 đồng, giá bán là 16.230 đồng/kg.
Kỳ điều hành hôm nay, liên Bộ tiếp tục không trích lập vào Quỹ bình ổn giá và dừng mức chi sử dụng từ quỹ này với các mặt hàng xăng, dầu.
Từ đầu năm đến nay, giá nhiên liệu trong nước có 29 đợt điều chỉnh, trong đó 16 lần tăng, 9 lần giảm và 4 kỳ giữ nguyên.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Ông Powell đau đầu, nhăn trán sau tin NFP và cú tăng dựng đứng của giá dầu
04:55 PM 07/03
Góc nhìn Giá Vàng: NĐT cần quản trị rủi ro – Vàng đang có những biến động khá khó lường
04:20 PM 07/03
Dự báo giá vàng tuần 9 – 13/3: Phố Wall e dè hơn, NĐT cá nhân tiếp tục đặt cược vào vàng
04:15 PM 07/03
Giá vàng miếng – nhẫn ngày 6/3: Đồng loạt giảm – NĐT nỗ lực bắt đáy dù hàng rất khan hiếm
11:40 AM 06/03
Bất ngờ: Ba Lan cân nhắc bán hàng trăm tấn vàng dự trữ để tăng gấp đôi ngân sách quân sự
08:50 AM 06/03
Tin sáng ngày 6/3: Dầu tiếp tục tăng rất mạnh vì bất ổn – NĐT bán tháo cổ phiếu – Vàng
08:30 AM 06/03
Israel – Hamas và nỗi lo ‘chiến trường 360 độ’
04:12 PM 11/10
Tỷ giá VND/USD 10/10: Tăng gần 200 đồng USD tự do vượt 24.700, đắt hơn trong ngân hàng khoảng 160 đồng
12:12 PM 11/10
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn có mức giá trên 57,4 triệu đồng, chênh lệch với vàng thế giới sụt giảm
12:03 PM 11/10
Bảng giá vàng sáng 11/10: Vàng miếng chững lại dưới vùng giá 69,8 triệu đồng sau khi tăng hơn nửa triệu trong hai phiên đầu tuần
10:12 AM 11/10
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 11/10: Kỳ vọng đà tăng ngắn hạn sẽ tiếp tục được duy trì
08:38 AM 11/10
OPEC nâng dự báo nhu cầu dầu mỏ thế giới
04:42 PM 10/10
Hamas sẵn sàng thảo luận về thỏa thuận ngừng bắn với Israel
04:22 PM 10/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 0 | 26,900 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,0001,200 | 185,0001,200 |
| Vàng nhẫn | 182,0001,200 | 185,0301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |