Bảng giá vàng 9h sáng 03/05
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,590,000 | 36,790,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,590,000 | 36,810,000 |
| DOJI HN | 36,660,000 | 36,740,000 |
| DOJI SG | 36,630,000 | 36,730,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,640,000 | 36,720,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,640,000 | 36,740,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,660,000 | 36,720,000 |
| TPBANK GOLD | 36,640,000 | 36,740,000 |
| HDBANK | 36,630,000 | 36,750,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 03/05.
Giavang.net
BofA: Vàng đang bị định giá thấp nhất 3 năm – Điều gì sẽ xảy ra nếu dòng tiền tăng tốc?
02:11 PM 25/08
Tỷ giá USD/VND ngày 25/8: TGTT tăng 15 đồng – các NHTM đồng loạt hạ giá mua – bán đồng USD
11:15 AM 25/08
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Vàng trong nước sáng 29/4 trước kỳ nghỉ Lễ
10:40 AM 29/04
Bản tin 10pm: Vàng trụ lại, nhưng nhà đầu tư vẫn phải tiếp tục theo dõi các yếu tố giảm
10:15 PM 28/04
Tuần 24/04-28/04: Thị trường vàng trong nước ổn định trong khi giá thế giới giảm mạnh
04:05 PM 28/04
Du khách ghé phố vàng bạc quận 5 chưa có nhiều trải nghiệm
03:45 PM 28/04
DailyForex: Vàng vẫn chịu áp lực do đồng dollar vững giá
02:42 PM 28/04
Vàng đang trong tuần giảm giá mạnh nhất trong 7 tuần
11:04 AM 28/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 50 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,600600 | 150,600600 |
| Vàng nhẫn | 147,600600 | 150,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,900-50 | 26,310-50 |
AUD |
18,182-81 | 18,955-84 |
CAD |
18,367-74 | 19,147-77 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
29,661-82 | 31,225-87 |
CHF |
31,667-124 | 33,012-129 |
GBP |
34,693-59 | 36,166-61 |
CNY |
3,786-8 | 3,947-8 |