Tỷ giá VND/USD 14/8: NHTM đồng loạt bật tăng, giá bán vượt 23.950 12:37 14/08/2023

Tỷ giá VND/USD 14/8: NHTM đồng loạt bật tăng, giá bán vượt 23.950

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tăng 11 đồng/USD.
  • NHTM tăng mạnh từ 30-40 đồng tại các đơn vị.
  • Thị trường tự do giảm giá mua, tăng giá bán.

Nội dung

Hôm nay (14/8), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.848 VND/USD, tăng 11 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.656 VND/USD, tỷ giá trần là 25.040 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.580 – 23.950 VND/USD, tăng 40 đồng giá mua và bán so với chốt phiên cuối tuần trước.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.640– 23.940 VND/USD, tăng 35 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.616 – 23.963 VND/USD, mua vào tăng 37 đồng, bán ra tăng 33 đồng so với giá chốt phiên cuối tuần.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.539– 23.959 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 37 đồng so với niêm yết trước.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.560 – 23.940 VND/USD, tăng 30 đồng chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước.

Ngân hàng Maritimebank hiện niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.627 – 23.932 VND/USD.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 15 đồng chiều mua, tăng 15 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.750– 23.830 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 14/8

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,260 10 26,280 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,000 141,000
Vàng nhẫn 137,000 141,030

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,070-10 26,480-10

  AUD

18,04737 18,81338

  CAD

18,2937 19,0708

  JPY

1635 1745

  EUR

29,58084 31,14088

  CHF

31,79847 33,14849

  GBP

34,565118 36,033123

  CNY

3,795-4 3,957-4