Tóm tắt
Nội dung
Hôm nay (10/8), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.826 VND/USD, giảm 5 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.635 VND/USD, tỷ giá trần là 25.017 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.540 – 23.910 VND/USD, đi ngang chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.595– 23.895 VND/USD, tăng 15 đồng mua vào – bán ra so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.574 – 23.920 VND/USD, giá mua giảm 1 đồng, giá bán không điều chỉnh so với chốt phiên trước đó.
Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.490– 23.910 VND/USD, tăng 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.520 – 23.900 VND/USD, giá mua – bán cùng đi ngang so với chốt phiên 9/8.
Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.577 – 23.889 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với cuối ngày hôm qua.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng mạnh 45 đồng chiều mua và 15 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.765– 23.815 VND/USD.
tygiausd.org
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Nhận định TTCK phiên 10/8: Hạn chế mua mới
08:12 AM 10/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 -20 | 26,700 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |