Tóm tắt
Nội dung
Hôm nay (9/8), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.831 VND/USD, tăng 29 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.639 VND/USD, tỷ giá trần là 25.023 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.540 – 23.910 VND/USD, tăng 15 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 8/8.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.580– 23.880 VND/USD, mua vào và bán ra đi ngang so với giá chốt chiều qua.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.558 – 23.902 VND/USD, giảm 4 đồng chiều mua, 6 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.480– 23.900 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 4 đồng so với niêm yết trước.
Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.490 – 23.880 VND/USD, mua vào giảm 20 đồng, bán ra giảm 10 đồng so với cuối ngay hôm qua.
Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.577 – 23.889 VND/USD, tăng 14 đồng giá mua và 5 đồng giá bán so với chốt phiên trước đó.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.720– 23.800 VND/USD.
tygiausd.org
WTI có nguy cơ thủng mốc 77 USD – Vàng sẽ hưởng lợi lớn?
10:40 AM 03/08
“Cá voi” mới của thị trường vàng: Tether âm thầm gom 146 tấn, vượt nhiều ngân hàng trung ương
11:10 AM 01/08
Dự báo giá vàng tuần 3-7/8: Phe mua “chùn tay” dù USD suy yếu, rủi ro giảm giá vẫn hiện hữu
11:00 AM 01/08
Nhận định TTCK phiên 9/8: Cân nhắc chốt lời tại các cổ phiếu đã tăng nhanh đến vùng kháng cự
08:22 AM 09/08
Không tiền, không quan hệ, người Do Thái chọn đầu tư vào 3 lĩnh vực để tiền đẻ ra tiền, lật ngược số phận
05:07 PM 08/08
Tỷ giá VND/USD 8/8: Hồi phục mạnh trong ngân hàng, tỷ giá trung tâm giảm thêm 13 đồng
12:07 PM 08/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,260 10 | 26,280 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500500 | 141,500500 |
| Vàng nhẫn | 137,500500 | 141,530500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,070-10 | 26,480-10 |
AUD |
18,04737 | 18,81338 |
CAD |
18,2937 | 19,0708 |
JPY |
1635 | 1745 |
EUR |
29,58084 | 31,14088 |
CHF |
31,79847 | 33,14849 |
GBP |
34,565118 | 36,033123 |
CNY |
3,795-4 | 3,957-4 |