Tham dự và có bài phát biểu tại lễ tốt nghiệp ở Học viện Không quân, bang Colorado ngày 1/6, ông chủ Nhà Trắng đã vấp ngã khi đang trở về chỗ ngồi.
Ông Biden, 80 tuổi, ngã về phía trước, dùng hai tay chống xuống. Sau đó, ông đã đứng dậy được với sự hỗ trợ của 3 người và đi bộ về chỗ ngồi mà không cần trợ giúp.
Sau khi được đỡ dậy, ông Biden chỉ tay về phía sau, dường như để chỉ thứ mà ông đã vấp phải. Sau đó, ông mỉm cười và giơ ngón tay cái với các quan chức khác.
Giám đốc truyền thông Nhà Trắng Ben LaBolt thông báo trên Twitter rằng Tổng thống Biden vẫn ổn. “Có một túi đựng cát trên sân khấu lúc ông ấy đang bắt tay“, ông LaBolt giải thích. Hai túi cát được đặt để cố định máy nhắc chữ cho các đại biểu phát biểu tại sự kiện.
Ông Biden là Tổng thống Mỹ cao tuổi nhất, nhưng vẫn đang vận động cho việc tái tranh cử vào năm 2024, đối mặt với đối thủ chính hiện nay là cựu Tổng thống Donald Trump.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 11/3: TGTT giảm 3 đồng xuống 25.059 – giá bán tại các NH giảm theo
02:00 PM 11/03
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Tin sáng 10/3: Phố Wall đảo chiều ngoạn mục, Dầu thô rời đỉnh sau khi Tổng thống Trump phát tín hiệu xung đột sắp kết thúc
08:45 AM 10/03
Giá vàng miếng ngày 9/3: Mở cửa giảm 2,5 triệu rồi hồi phục nhẹ – Diễn biến rất khó lường
12:45 PM 09/03
TTCK phiên 1/6: Sắc xanh đã trở lại
05:32 PM 01/06
Chỉ số lạm phát giá cả tại các cửa hàng ở Anh lên mức kỷ lục
05:07 PM 31/05
TTCK phiên 31/5: VN-Index lùi bước, thanh khoản vẫn dồi dào
04:22 PM 31/05
Tỷ giá VND/USD 31/5: NHTM giữ đà tăng, TT tự lao ‘lao dốc’
12:47 PM 31/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,190 40 | 27,240 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 184,2001,100 | 187,2001,100 |
| Vàng nhẫn | 184,2001,100 | 187,2301,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |