Tỷ giá VND/USD 2/6: NHTM cùng chiều giảm với tỷ giá trung tâm 12:32 02/06/2023

Tỷ giá VND/USD 2/6: NHTM cùng chiều giảm với tỷ giá trung tâm

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm quay đầu giảm 7 đồng/USD.
  • NHTM đồng loạt giảm với biên độ 5-13 đồng tại các đơn vị.
  • Thị trường tự do đi ngang.

Nội dung

Hôm nay (2/6), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.722 VND/USD, giảm 7 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.536 VND/USD, tỷ giá trần là 24.908 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.280 – 23.650 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên liền trước.

BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.330 – 23.630 VND/USD, mua vào và bán ra giảm 5 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.298 – 23.641 VND/USD, giảm 13 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.222 – 23.642 VND/USD, giá mua và bán đều giảm 11 đồng so với niêm yết trước.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.240 – 23.620 VND/USD, giảm 10 đồng mua vào – bán ra so với giá chốt chiều qua.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giá mua – bán ở mốc 23.319 – 23.623 VND/USD, giảm 12 đồng chiều mua và 11 đồng chiều bán so với chốt phiên thứ Năm.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.450– 23.500 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 2/6

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 10 26,000 80

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 143,600 146,600
Vàng nhẫn 143,600 146,630

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,80010 26,21010

  AUD

18,057-11 18,824-11

  CAD

18,075-20 18,843-21

  JPY

1600 1710

  EUR

29,078-22 30,612-23

  CHF

30,908102 32,220106

  GBP

33,901-22 35,340-23

  CNY

3,7881 3,9492