Tỷ giá VND/USD 31/5: NHTM giữ đà tăng, TT tự lao ‘lao dốc’ 12:47 31/05/2023

Tỷ giá VND/USD 31/5: NHTM giữ đà tăng, TT tự lao ‘lao dốc’

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm đi ngang sau 5 phiên tăng liên tiếp.
  • NHTM giữ đà tăng với mức điều chỉnh không quá 10 đồng/USD.
  • Thị trường tự do giảm mạnh cả chiều mua và bán.

Nội dung

Hôm nay (31/5), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.714 VND/USD, đi gnang so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.528 VND/USD, tỷ giá trần là 24.900 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.290 – 23.660 VND/USD, tăng 5 đồng chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Ba.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.335 – 23.635 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên chiều qua.

Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.322 – 23.665 VND/USD, mua vào tăng 6 đồng, bán ra tăng 5 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.243 – 23.663 VND/USD, tăng 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.270 – 23.650 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 10 đồng so với chốt phiên 30/5.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giá mua – bán ở mốc 23.334 – 23.641 VND/USD, tăng 1 đồng chiều mua, tăng 4 đồng chiều bán so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 20 đồng chiều mua và 40 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.420– 23.500 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 31/5

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 10 26,000 80

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 143,600 146,600
Vàng nhẫn 143,600 146,630

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,80010 26,21010

  AUD

18,057-11 18,824-11

  CAD

18,075-20 18,843-21

  JPY

1600 1710

  EUR

29,078-22 30,612-23

  CHF

30,908102 32,220106

  GBP

33,901-22 35,340-23

  CNY

3,7881 3,9492