Bảng giá vàng 9h sáng 24/04:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,590,000 | 36,790,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,590,000 | 36,810,000 |
| DOJI HN | 36,630,000 | 36,730,000 |
| DOJI SG | 36,650,000 | 36,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,640,000 | 36,730,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,650,000 | 36,750,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,650,000 | 36,710,000 |
| MARITIME BANK | 36,740,000 | 36,840,000 |
| HDBANK | 36,630,000 | 36,750,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 24/04.
Giavang.net
BofA: Vàng đang bị định giá thấp nhất 3 năm – Điều gì sẽ xảy ra nếu dòng tiền tăng tốc?
02:11 PM 25/08
Tỷ giá USD/VND ngày 25/8: TGTT tăng 15 đồng – các NHTM đồng loạt hạ giá mua – bán đồng USD
11:15 AM 25/08
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Vàng giảm 1% sau bầu cử Tổng thống Pháp
08:34 AM 24/04
Triển vọng giá vàng tuần này: Theo dõi bầu cử Pháp và kế hoạch cải cách thuế của Trump
08:14 AM 24/04
Tuần tới được dự đoán là vàng vẫn sẽ tăng
08:50 PM 23/04
Giá vàng trong nước sáng 22/4: Tăng giá trở lại
09:49 AM 22/04
Thị trường tuần 17-21/04: Giá vàng giảm trong tuần qua ở cả 2 thị trường nội địa và thế giới
04:36 PM 21/04
17 lý do nên sở hữu vàng
04:04 PM 21/04
PTKT thị trường vàng, dầu ngày 21/4
03:18 PM 21/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 50 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,600 | 150,600 |
| Vàng nhẫn | 147,600 | 150,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9000 | 26,3100 |
AUD |
18,1820 | 18,9550 |
CAD |
18,3670 | 19,1470 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,6610 | 31,2250 |
CHF |
31,6670 | 33,0120 |
GBP |
34,6930 | 36,1660 |
CNY |
3,7860 | 3,9470 |