Bảng giá vàng 9h sáng 24/04:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,590,000 | 36,790,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,590,000 | 36,810,000 |
| DOJI HN | 36,630,000 | 36,730,000 |
| DOJI SG | 36,650,000 | 36,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,640,000 | 36,730,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,650,000 | 36,750,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,650,000 | 36,710,000 |
| MARITIME BANK | 36,740,000 | 36,840,000 |
| HDBANK | 36,630,000 | 36,750,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 24/04.
Giavang.net
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
Vàng giảm 1% sau bầu cử Tổng thống Pháp
08:34 AM 24/04
Triển vọng giá vàng tuần này: Theo dõi bầu cử Pháp và kế hoạch cải cách thuế của Trump
08:14 AM 24/04
Tuần tới được dự đoán là vàng vẫn sẽ tăng
08:50 PM 23/04
Giá vàng trong nước sáng 22/4: Tăng giá trở lại
09:49 AM 22/04
Thị trường tuần 17-21/04: Giá vàng giảm trong tuần qua ở cả 2 thị trường nội địa và thế giới
04:36 PM 21/04
17 lý do nên sở hữu vàng
04:04 PM 21/04
PTKT thị trường vàng, dầu ngày 21/4
03:18 PM 21/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |