Với lần ra mắt này, VietinBank triển khai 5 gói: Gói VietinBank - Ngân hàng giao dịch của tôi, Gói V-FDI, Gói V-Business Pro, Gói V-Business Advance, Gói V-Business Premium.
Ưu đãi áp dụng đối với các tài khoản VND cũng như các tài khoản ngoại tệ USD, EUR, JPY của Doanh nghiệp.
Bằng việc đăng ký Gói dịch vụ tài khoản doanh nghiệp, khách hàng sẽ được cung cấp combo ưu đãi bao gồm: Miễn 100% phí chuyển tiền VND; Miễn 100% phí chuyển tiền ngoại tệ; Miễn 100% phí mở và duy trì tài khoản số đẹp.
Đặc biệt, đối với các khách hàng đăng ký Gói dịch vụ tài khoản doanh nghiệp trong thời gian từ 09/01/2023 đến hết ngày 28/02/2023 sẽ được gia tăng thêm ưu đãi miễn phí duy trì gói.
Để biết thêm thông tin, quý khách vui lòng liên hệ chi nhánh/phòng giao dịch VietinBank trên toàn quốc hoặc Tổng đài hỗ trợ khách hàng: 1900 558 868, Email: [email protected].
(Chương trình áp dụng theo quy định và chính sách của VietinBank tùy từng thời kỳ)
BofA: Vàng đang bị định giá thấp nhất 3 năm – Điều gì sẽ xảy ra nếu dòng tiền tăng tốc?
02:11 PM 25/08
Tỷ giá USD/VND ngày 25/8: TGTT tăng 15 đồng – các NHTM đồng loạt hạ giá mua – bán đồng USD
11:15 AM 25/08
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Giá USD hôm nay 7.1.2023: Tiếp tục giảm mạnh
11:29 AM 09/01
Giá USD hôm nay 9.1.2023: Đô la tự do lao dốc sáng đầu tuần
11:29 AM 09/01
Giá khí đốt tự nhiên tăng hơn 2% trong phiên đầu tuần
11:03 AM 09/01
Giá vàng năm 2023 sẽ “nổi sóng” lớn
09:53 AM 09/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 50 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,600600 | 150,600600 |
| Vàng nhẫn | 147,600600 | 150,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,900-50 | 26,310-50 |
AUD |
18,182-81 | 18,955-84 |
CAD |
18,367-74 | 19,147-77 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
29,661-82 | 31,225-87 |
CHF |
31,667-124 | 33,012-129 |
GBP |
34,693-59 | 36,166-61 |
CNY |
3,786-8 | 3,947-8 |