Tính đến ngày 9/12, tỷ giá niêm yết đã giảm tới 2,2% trong vòng 1 tuần và hơn 6% trong vòng 2 tuần, hiện chỉ còn tăng 3,4% so với cuối năm 2021.
Bên cạnh đó, NHNN điều chỉnh hạ tỷ giá bán tại Sở GDNHNN với mức điều chỉnh khiêm tốn, về VND 24.830/USD.
Với mức tăng giá rõ rệt của tiền đồng trong hai tuần qua, và hiện tại VND đã quay về quanh vùng mất giá kỳ vọng hàng năm của NHNN, nhóm phân tích nghiêng về xu hướng đi ngang của tỷ giá trong thời gian còn lại của năm.
Nhìn chung, tâm lý găm giữ USD có thể đã được giải tỏa nhờ chênh lệch tăng cao giữa lãi suất huy động VND và USD. Bên cạnh đó, các yếu tố cơ bản liên quan đến nguồn cung ngoại tệ cũng có nhiều điểm tích cực, như dòng vốn FDI giải ngân, FII, cán cân thương mại thăng dư hay dòng tiền từ các khoản vay ngoại tệ mới được giải ngân.
tygiausd.org
Tiêu điểm: Dự báo PCE tháng 7 của Mỹ: Lạm phát lõi 3,3% sẽ kích hoạt kịch bản nào cho Chứng khoán, USD và Vàng?
02:10 PM 26/08
Tỷ giá USD/VND ngày 26/8: TGTT giảm 4 – các NHTM vẫn mạnh tay hạ giá mua – bán đồng USD
10:40 AM 26/08
Vàng hướng tháng tăng mạnh nhất từ 1999, nhưng cựu banker hé lộ rủi ro lớn nhà đầu tư đang bỏ qua
10:10 AM 26/08
Cho phép kéo dài kỳ hạn và chuyển đổi thành tài sản khác với trái phiếu doanh nghiệp đã phát hành
12:29 PM 13/12
TTCK phiên sáng 13/12: Sau phiên giảm mạnh, thị trường rơi vào trạng thái giằng có, VN-Index dừng phiên sáng nhích hơn 2 điểm
12:13 PM 13/12
Tỷ giá VND/USD phiên 13/12: Xu hướng giảm chặn đứng đà hồi phục, USD trong ngân hàng ‘bốc hơi’ gần 200 đồng
11:53 AM 13/12
Nhận định TTCK phiên 13/12: Lùi về vùng hỗ trợ quanh 1.020 điểm để thăm dò dòng tiền hỗ trợ
09:53 AM 13/12
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 13/12: Khả năng VN30-Index sẽ lùi về vùng hỗ trợ quanh 1.020 điểm
09:53 AM 13/12
Thị trường cà phê hồi phục, Arabica tăng vọt khi các quỹ quản lý vốn tăng cường mua vào
09:53 AM 13/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,820 -100 | 25,860 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,300-300 | 150,300-300 |
| Vàng nhẫn | 147,300-300 | 150,330-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,890-10 | 26,300-10 |
AUD |
18,23249 | 19,00651 |
CAD |
18,39022 | 19,17023 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,70140 | 31,26742 |
CHF |
31,75487 | 33,10290 |
GBP |
34,72027 | 36,19529 |
CNY |
3,7870 | 3,9470 |