SCB bày tỏ sự đồng cảm, chia sẻ với những lo lắng, áp lực của khách hàng trong những ngày vừa qua và cam kết sẽ nỗ lực làm việc với các bên có liên quan, trong khả năng và thẩm quyền theo quy định của pháp luật, để bảo vệ quyền lợi và lợi ích hợp pháp của khách hàng.
Hiện nay, SCB vẫn đang tiếp tục làm việc với Công ty Cổ phần Chứng khoán Tân Việt, tổ chức phát hành, Bộ Công an và các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để trình bày các mong muốn, kiến nghị chính đáng nhằm giải quyết các vấn đề trên cơ sở thượng tôn pháp luật và bảo vệ quyền lợi và lợi ích hợp pháp của khách hàng. Trong quá trình các cơ quan chức năng xử lý vụ việc, SCB rất mong khách hàng bình tĩnh, thấu hiểu và tuân thủ các quy định của pháp luật để đảm bảo quyền lợi và lợi ích hợp pháp, đồng thời không gây trở ngại đến hoạt động kinh doanh bình thường của SCB.
SCB luôn sẵn sàng tiếp nhận các ý kiến, kiến nghị của mỗi một khách hàng một cách đầy đủ, trật tự và cũng mong khách hàng hợp tác với SCB để bảo vệ quyền lợi của mình theo đúng quy định, quy trình của pháp luật để góp phần bảo đảm an ninh và trật tự an toàn xã hội.
Chiều 23/6: SJC giảm thêm 1 triệu so với trưa, về 147 triệu
05:00 PM 23/06
Giá vàng hôm nay 23/6: Thế giới rơi về $41xx – Vàng trong nước vẫn cố trụ lại vùng 148 triệu
01:00 PM 23/06
Morgan Stanley cảnh báo: Giá vàng khó chạm mốc 5.200 USD/ounce năm 2026 nếu thiếu dòng tiền ETF –
09:50 AM 23/06
Techcombank tăng lãi suất không kỳ hạn lên 33 lần
04:59 PM 06/11
Bỗng dưng nhận được tiền, cẩn thận tài khoản bốc hơi
04:59 PM 06/11
Giá vàng hôm nay 5.11.2022: Tăng 400.000 đồng sau một đêm
08:59 AM 05/11
Giá USD hôm nay 5.11.2022: Thị trường tự do đứng ở mức cao
08:59 AM 05/11
Ngân hàng thu lợi lớn từ ngoại hối
06:14 PM 04/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 170 | 26,780 180 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |