Bảng giá vàng sáng 7/9: ‘Chùn chân’ trước ngưỡng 67 triệu đồng, SJC đồng loạt suy yếu 09:58 07/09/2022

Bảng giá vàng sáng 7/9: ‘Chùn chân’ trước ngưỡng 67 triệu đồng, SJC đồng loạt suy yếu

Tóm tắt

  • Tại các đơn vị kinh doanh, giá vàng SJC đồng loạt giảm từ 60.000-150.000 đồng.
  • Quay đầu trước ngưỡng 67 triệu đồng, giá bán lùi xuống dưới mốc 66,8 triệu đồng.
  • Chênh lệch mua – bán ổn định trong ngưỡng 700.000-820.000 đồng.

Nội dung

Cập nhật lúc 9h30 sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,90 – 66,72 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,90 – 66,70 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra cùng giảm 100.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.

Tại DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,85 – 66,65 triệu đồng/lượng, giảm 150.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Ba.

DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,95 – 66,65 triệu đồng/lượng, cũng giảm 150.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên 6/9.

Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,85 – 66,65 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.

Tại BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,90 – 66,64 triệu đồng/lượng, tăng 60.000 đồng/lượng chiều mua, tăng 100.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên trước đó.

Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 7/9

Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,830 -30 25,880 -10

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 145,700-1,500 148,700-1,500
Vàng nhẫn 145,700-1,500 148,730-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8500 26,2600

  AUD

18,2700 19,0610

  CAD

18,3300 19,1230

  JPY

1580 1690

  EUR

29,5570 31,1400

  CHF

31,6020 32,9690

  GBP

34,4840 35,9750

  CNY

3,7790 3,9430