Tỷ giá VND/USD 24/8: Tỷ giá liên ngân hàng đồng loạt bật tăng 11:23 24/08/2022

Tỷ giá VND/USD 24/8: Tỷ giá liên ngân hàng đồng loạt bật tăng

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm quay đầu giảm 5 đồng.
  • NHTM đồng loạt tăng mạnh từ 10-30 đồng/USD.
  • TT tự do điều chỉnh giảm giá mua, tăng giá bán.

Nội dung

Hôm nay (24/8) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.232 VND/USD, giảm 5 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.535 VND/USD, tỷ giá trần 23.929 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 11h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán niêm yết ở mốc 23.270 – 23.580 VND/USD, tăng 10 đồng giá mua – bán so với chốt phiên chiều qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.305 – 23.585 VND/USD, tăng 25 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.314 – 23.605 VND/USD, mua vào tăng 26 đồng, bán ra tăng 32 đồng so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.298 – 23.598 VND/USD, giá mua – bán cùng tăng 21 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.340 – 23.570 VND/USD, tăng 30 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 23/8.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.290 – 23.570 VND/USD, tăng 20 đồng mua vào và bán ra so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 24/8

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 10 đồng chiều mua, tăng 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 24.060 – 24.160 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 -10 26,000 40

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 140,600 143,600
Vàng nhẫn 140,600 143,630

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6700 26,0800

  AUD

17,5580 18,3040

  CAD

17,8260 18,5830

  JPY

1580 1690

  EUR

28,3930 29,8910

  CHF

30,6560 31,9580

  GBP

33,6330 35,0610

  CNY

3,7740 3,9340