Theo đó, từ 15h ngày 1/8, xăng E5 RON 92 giảm 450 đồng/lít, giá xăng RON 95 được điều chỉnh giảm 470 đồng/lít. Sau khi giảm, mức giá bán lẻ tối đa với xăng E5 RON 92 là 24.620 đồng/lít và xăng RON 95 là 25.600 đồng/lít.
Giá bán đối với mặt hàng dầu giảm mạnh hơn xăng ở kỳ điều hành này, theo đó dầu diesel giảm 950 đồng/lít còn 23.900 đồng/lít, dầu hỏa còn 24.530 đồng/lít…
Kỳ điều hành này, Liên bộ quyết định không chi quỹ bình ổn đối với các mặt hàng, thay vào đó thực hiện trích lập quỹ bình ổn giá đối với mặt hàng xăng ở mức 800-850 đồng/lít, dầu diesel 450 đồng/lít, dầu hỏa 650 đồng/lít.đồng/kg.
Như vậy, đây là lần giảm thứ 4 sau 7 lần tăng liên tiếp của giá xăng, dầu. So với cuối tháng 6, mỗi lít RON 95 rẻ hơn khoảng 7.270 đồng; E5 RON 92 hạ 6.680 đồng; dầu diesel giảm 6.110 đồng.
Giá xăng dầu sau khi tăng liên tục từ đầu năm đã có 4 đợt giảm liên tiếp, song hàng hóa, dịch vụ thiết yếu vẫn chưa giảm theo. Mới đây, Thủ tướng đã yêu cầu các Bộ trưởng, Chủ tịch UBND các tỉnh, thành cùng rà soát, kiểm soát giá hàng hoá, dịch vụ, không để xảy ra găm hàng, đầu cơ và tăng giá bất hợp lý.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Theo dõi sát mốc $4850 của Vàng
04:05 PM 05/02
Giá vàng ngày 5/2: Bám sát từng nhịp rung lắc của vàng ngoại – tăng giảm liên tục – Người dân vẫn xếp hàng chờ
03:25 PM 05/02
Peter Schiff cảnh báo: USD sụp đổ, vàng sẽ thay thế – Khủng hoảng sắp tới còn tệ hơn năm 2008
02:35 PM 05/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng thất bại tại MA10, giữ vững MA50: Xu hướng tăng trung hạn còn nguyên?
09:40 AM 05/02
Giá vàng ngày 4/2: Như chưa hề có cuộc chia ly: Nhẫn vượt mặt miếng, tăng hơn 5 triệu
01:15 PM 04/02
TTCK phiên sáng 1/8: Dòng tiền lan tỏa, VN-Index tăng hơn 13 điểm – tiệm cận mốc 1.220
12:33 PM 01/08
Chênh lệch giá vàng nội – ngoại: Tổng giám đốc SJC lên tiếng
06:53 AM 31/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 50 | 26,700 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 174,200 | 177,200 |
| Vàng nhẫn | 174,200 | 177,230 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |