Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 9h30 sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,80 – 66,82 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra cùng tăng 100.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,80 – 66,80 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng giá mua và bán so với cuối ngày hôm qua.
Tại DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,00 – 66,00 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,70 – 66,50 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 200.000 đồng/lượng, bán ra tăng 300.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước.
Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,80 – 66,80 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với cuối ngày 29/7.
Tại BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,82 – 66,79 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 100.000 đồng/lượng, giá bán tăng 90.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Sáu.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 30/7
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.
tygiausd.org
Cập nhật Giá vàng sáng 25/3: Vọt lên $4600 khi Mỹ – Iran đột phá – SJC lên ngay 175 triệu
09:40 AM 25/03
Giá vàng “rũ bỏ tay yếu” giữa cơn siết tín dụng 2.000 tỷ USD, cảnh báo từ thị trường trái phiếu
09:40 AM 24/03
Tỷ giá VND/USD 29/7: Tỷ giá trung tâm ‘lao dốc’ mất 25 đồng, TT tự do duy trì diễn biến đi ngang
11:03 AM 29/07
Cà phê Arabica đi xuống khi GDP Mỹ giảm, Robusta tiếp đà tăng đẩy giá trong nước áp sát mốc 44.000 đồng
08:38 AM 29/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,950 20 | 28,000 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,5003,300 | 173,5003,300 |
| Vàng nhẫn | 170,5003,300 | 173,5303,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |