Tóm tắt
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi:
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET
Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT !
Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website tygiausd.org
» Email: [email protected]
©tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Tỷ giá VND/USD 25/7: NHTM đồng loạt giảm mạnh, TT tự do ngược chiều tăng lên mốc 23.400
11:08 AM 25/07
Bảng giá vàng sáng 25/7: Điều chỉnh không đồng nhất với diễn biến tăng giá mua và giảm giá bán, chênh lệch mua – bán dần được thu hẹp
09:18 AM 25/07
Thị trường cà phê vừa trải qua một tuần tăng mạnh, giới đầu tư đang chờ xem quyết định nâng lãi suất của Fed
08:33 AM 25/07
Nhận định CK phái sinh phiên 25/7: Điều chỉnh nhẹ để kiểm tra lại cung cầu với vùng hỗ trợ 1.215-1.220 điểm
08:08 AM 25/07
Nhận định TTCK phiên 25/7: VN-Index có khả năng sẽ kiểm tra lại tín hiệu vượt cản 1.180-1.190 điểm
08:03 AM 25/07
Bảng giá vàng sáng 23/7: Điều chỉnh không đều – nơi bật tăng nửa triệu, nơi ảm đạm đi ngang
10:03 AM 23/07
Tổng thống Biden mắc Covid-19 dù đã tiêm 4 mũi vắc xin
03:08 PM 22/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |