Nhìn chung VN-Index vận động quanh tham chiếu trong phiên giao dịch hôm nay, nổi bật có nhóm dầu khí bật tăng sau khi giá dầu thế giới tăng về mốc 100 USD/thùng vào phiên qua. Đóng cửa, họ dầu khí vẫn là nhóm tác động tích cực nhất lên chỉ số với mức đóng góp gần 2,8 điểm.
Tương tự, sắc xanh cũng lan tỏa tại nhóm hóa chất, điện, bia & đồ uống,… Cổ phiếu của các doanh nghiệp địa ốc cũng có phiên hồi phục sau nhịp điều chỉnh trước đó. Thậm chí, có mã còn bật tăng trần trong phiên chiều như HQC, VGC,…
Trong khi đó, sắc đỏ vẫn phủ bóng lên nhóm ngân hàng, kim loại, bán lẻ và chứng khoán khiến chỉ số chính mặc dù kịp lấy lại sắc xanh nhưng độ rộng vẫn đang nghiêng về phe bán.
Thanh khoản thị trường giảm nhẹ so với phiên trước. Tổng giá trị khớp lệnh đạt 11.591 tỷ đồng, giảm 2%, trong đó, giá trị khớp lệnh riêng sàn HoSE giảm 4% xuống còn 9.652 tỷ đồng. Khối ngoại bán ròng khoảng 290 tỷ đồng ở sàn HoSE.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 27/3: TGTT giảm còn 25.100 – giá USD các NH giảm 2 đồng chiều bán
02:50 PM 27/03
Giá vàng lao dốc khó hiểu giữa căng thẳng Trung Đông: Bí ẩn đằng sau dự báo 6.200 USD/oz
09:20 AM 27/03
Ukraine nêu điều kiện tổ chức đàm phán hòa bình với Nga
03:13 PM 19/07
Trung Quốc giảm lượng trái phiếu Chính phủ Mỹ trong danh mục xuống dưới ngưỡng 1.000 tỷ USD
02:34 PM 19/07
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ VIP CỦA GIAVANG.NET
12:48 PM 19/07
Giá khí đốt tự nhiên đảo chiều giảm nhẹ
12:33 PM 19/07
Tỷ giá VND/USD sáng 19/7: Quay đầu giảm mạnh, tỷ giá trung tâm mất 21 đồng, TT tự do tiêu cực nhất với mức điều chỉnh gần 200 đồng/USD
11:43 AM 19/07
Nhiều yếu tố hỗ trợ, thị trường cà phê tăng vọt
08:33 AM 19/07
Nhận định TTCK phiên 19/7: Hồi phục trở lại
08:18 AM 19/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,920 100 | 27,970 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,8001,200 | 172,8001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,8001,200 | 172,8301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |