Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 9h sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 67,55 – 68,17 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng giá mua – bán so với cuối ngày 14/7.
Tại SJC Hồ Chí Minh, giảm 50.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 67,55 – 68,15 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 67,50 – 68,10 triệu đồng/lượng, cùng giảm 50.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 67,55 – 68,15 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 14/7.
Hệ thống Phú Quý, giảm 50.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên trước đó, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 67,55 – 68,15 triệu đồng/lượng.
Tại BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 67,56 – 68,14 triệu đồng/lượng, cũng giảm 50.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 14/7
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng hồi phục lên 4.600 USD: Cơ hội vào lệnh hay tín hiệu đảo chiều giả?
09:40 AM 26/03
Cập nhật Giá vàng sáng 25/3: Vọt lên $4600 khi Mỹ – Iran đột phá – SJC lên ngay 175 triệu
09:40 AM 25/03
Giá cà phê lại bị ‘nhấn chìm’ bởi sức mạnh của đồng USD
08:28 AM 15/07
Nhận định TTCK phiên 15/7: Tiếp tục hành trình hồi phục
08:08 AM 15/07
Chuyên gia Jim Cramer: Fed đang rất gần với chiến thắng trong cuộc chiến chống lạm phát
06:03 PM 14/07
TTCK ngày 14/7: Cổ phiếu chứng khoán bứt phá với nhiều mã tăng trần, VN-Index tăng hơn 8 điểm
05:43 PM 14/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,820 -130 | 27,870 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,500 | 173,500 |
| Vàng nhẫn | 170,500 | 173,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |