Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 9h sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 67,60 – 68,22 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên hôm trước.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 67,60 – 68,20 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Tại DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 67,55 – 68,15 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra không thay đổi so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hồ Chí Minh, đi ngang giá mua và bán so với giá chốt trước đó, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 67,65 – 68,25 triệu đồng/lượng.
Tại Hệ thống Phú Quý, chiều mua đứng nguyên, chiều bán giảm 20.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Hai, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 67,55 – 68,13 triệu đồng/lượng.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 67,56 – 68,12 triệu đồng/lượng, mua vào không thay đổi, bán ra giảm 20.000 đồng/lượng so với cuối ngày 11/7.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 12/7
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.
tygiausd.org
Chiều 23/6: SJC giảm thêm 1 triệu so với trưa, về 147 triệu
05:00 PM 23/06
Giá vàng hôm nay 23/6: Thế giới rơi về $41xx – Vàng trong nước vẫn cố trụ lại vùng 148 triệu
01:00 PM 23/06
Morgan Stanley cảnh báo: Giá vàng khó chạm mốc 5.200 USD/ounce năm 2026 nếu thiếu dòng tiền ETF –
09:50 AM 23/06
Nhận định TTCK phiên 12/7: Kỳ vọng hồi phục trở lại
08:03 AM 12/07
Tiền ảo: Chuyên gia dự báo giá Bitcoin có thể về 10.000 USD; Nga đẩy mạnh giám sát tiền kỹ thuật số
04:18 PM 11/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 170 | 26,780 180 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |