Bảng giá vàng 9h sáng 27/03:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,530,000 | 36,730,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,530,000 | 36,750,000 |
| DOJI HN | 36,590,000 | 36,690,000 |
| DOJI SG | 36,590,000 | 36,690,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,600,000 | 36,680,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,600,000 | 36,760,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,610,000 | 36,670,000 |
| HDBANK | 36,610,000 | 36,730,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 36,500,000 | 36,740,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 27/03.
Giavang.net
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Phố Wall và phố Main đều nhận định vàng tiếp tục phục hồi
08:40 AM 27/03
Triển vọng giá vàng tuần này: Thị trường theo dõi động thái thay đổi chính sách thuế của ông Trump
07:48 AM 27/03
Giá vàng trong nước cuối tuần 25/3
09:18 AM 25/03
Diễn biến đồng USD tuần qua: Sát mức thấp nhất trong 7 tuần.
08:58 AM 25/03
DailyForex: Vàng gặp khó bởi chứng khoán và USD cùng tăng
02:53 PM 24/03
Có khi nào dầu sẽ rớt về 30-35 USD/thùng?
02:01 PM 24/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |