Chốt phiên ngày thứ Sáu, chỉ số đồng USD gần như không thay đổi so với mức đóng cửa phiên trước đó dù đã có lúc giảm nhẹ trong phiên.
Đóng cửa phiên cuối tuần, chỉ số ICE Dollar, chỉ số đo biến động của đồng USD so với 6 loại tiền tệ lớn, chốt ở mức 99,76 điểm, gần sát mức thấp nhất trong 7 tuần.
Trong tuần qua, chỉ số giảm 0,5% và như vậy có tuần giảm thứ 3 liên tiếp tính từ tuần kết thúc ngày Mười tháng Ba, theo tính toán của FactSet. Trong khoảng thời gian trên, chỉ số mất 1,7% giá trị.
Chỉ số WSJ Dollar, chỉ số đo biến động của đồng USD so với 16 loại tiền tệ, chốt phiên giảm 0,1% xuống 89,99 điểm.
Phiên hôm qua, đồng USD tăng giá so với đồng bảng và đồng yên, nhưng hạ giá so với đồng euro.
Chốt phiên, đồng USD giao dịch với đồng euro ở mức 1,0799USD/EUR, giảm giá 0,14% so với mức cuối phiên thứ Năm.
Việc thị trường nghi ngờ khả năng Tổng thống Donald Trump thực hiện được các chính sách của mình đã gây sức ép lên đồng đôla và kéo vàng đi lên.
Chốt phiên cuối tuần, giá vàng giảm nhẹ 1,7 USD, xuống 1.243 USD một ounce. Dù vậy, tính chung cả tuần, giá vẫn tăng 1,6% và là tuần thứ 2 liên tiếp đi lên.
Quy đổi ra tiền Việt, giá này tương đương 34,2 triệu đồng một lượng (chưa thuế, phí, gia công). Thị trường vàng miếng trong nước hôm qua đóng cửa quanh 36,43 – 36,65 triệu đồng.
Tổng hợp
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
DailyForex: Vàng gặp khó bởi chứng khoán và USD cùng tăng
02:53 PM 24/03
Có khi nào dầu sẽ rớt về 30-35 USD/thùng?
02:01 PM 24/03
Giá vàng trong nước quanh quẩn chờ thời
11:37 AM 24/03
Vàng sụt giảm ở châu Á khi Trump sẵn sàng cho bỏ phiếu
11:06 AM 24/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 172,0002,500 | 175,5003,000 |
| Vàng nhẫn | 172,0002,500 | 175,5303,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |