Bảng giá vàng 9h sáng 24/03:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,400,000 | 36,600,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,400,000 | 36,620,000 |
| DOJI HN | 36,490,000 | 36,570,000 |
| DOJI SG | 36,490,000 | 36,570,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,480,000 | 36,560,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,460,000 | 36,560,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,490,000 | 36,560,000 |
| MARITIME BANK | 36,470,000 | 36,570,000 |
| MARITIME BANK | 36,470,000 | 36,570,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 24/03.
Giavang.net
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
5 khoản đầu tư chắc chắn sẽ giúp bạn thắng lớn
07:59 AM 24/03
Biến động giá dầu thế giới và suy thoái kinh tế Trung Quốc
04:22 PM 23/03
DailyForex: Phân tích kỹ thuật giá vàng ngày 23/3
03:09 PM 23/03
Nhiều nhân tố hỗ trợ vàng dẫn đến một cuộc phục hồi giá lớn
02:29 PM 23/03
Ngày 23/03: Giá vàng trong nước đi theo xu hướng giảm
11:33 AM 23/03
FED nâng lãi suất: Dòng vốn rút khỏi thị trường mới nổi
10:52 AM 23/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |