Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.921 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.585 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h37 ngày 23/3/2017.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.740– 22.810 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên cả 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 22/3.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.730– 22.810 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 5 đồng mỗi chiều mua vào, bán ra so với ngày 22/3.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.720 – 22.820 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 10 đồng mỗi chiều mua vào, bán ra so với ngày 22/3.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.735 đồng/USD, bán ra là 22.805 đồng/USD, giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 21/3.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.740 – 22.820 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 10 đồng chiều mua vào, giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 22/3.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 23/3/2017 lúc 9h15, đồng USD được giao dịch ở mức 22.770 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.790 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
4 tháng sau bình minh của Trump, giới đầu tư tiền tệ toàn cầu đang đầu hàng trước đồng USD
08:37 AM 23/03
Chuyện tày đình về vàng mà mọi nhà đầu tư có thể đều đã quên
03:18 PM 22/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |