Tỷ giá VND/USD sáng 25/4: TT tự do bật tăng mạnh, giao dịch vượt 23.400 VND/USD 10:58 25/04/2022

Tỷ giá VND/USD sáng 25/4: TT tự do bật tăng mạnh, giao dịch vượt 23.400 VND/USD

Hôm nay (25/4) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.128 VND/USD, tăng 5 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.434 VND/USD, tỷ giá trần 23.822 VND/USD.

Tỷ giá USD tại ngân hàng thương mại sáng nay tăng giá tại hầu hết các đơn vị.

Cập nhật lúc 10h45, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.810 – 23.120 VND/USD, tăng 10 đồng cả chiều mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.830 – 23.110 VND/USD, tăng 5 đồng giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.843 – 23.117 VND/USD, tăng 5 đồng chiều mua, tăng 2 đồng chiều bán so với giá chốt cuối tuần trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.819 – 23.119 VND/USD, tăng 9 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt phiên trước.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.870 – 23.070 VND/USD, tăng 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên cuối tuần.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.825 – 23.105 VND/USD, đi ngang giá mua, giảm 5 đồng giá bán so với chốt phiên cuối tuần.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 25/4

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 25 đồng chiều mua, tăng 70 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.350 – 23.430 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,930 100 25,980 100

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 145,700 148,700
Vàng nhẫn 145,700 148,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8500 26,2600

  AUD

18,2700 19,0610

  CAD

18,3300 19,1230

  JPY

1580 1690

  EUR

29,5570 31,1400

  CHF

31,6020 32,9690

  GBP

34,4840 35,9750

  CNY

3,7790 3,9430