Tỷ giá VND/USD sáng 21/4: NHTM quay đầu giảm, tỷ giá trung tâm tăng liên tục từ đầu tuần 11:28 21/04/2022

Tỷ giá VND/USD sáng 21/4: NHTM quay đầu giảm, tỷ giá trung tâm tăng liên tục từ đầu tuần

Hôm nay (21/4) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.123 VND/USD, tăng 6 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.429 VND/USD, tỷ giá trần 23.817 VND/USD.

Tỷ giá USD tại ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh giảm tại một số đơn vị.

Cập nhật lúc 11h, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.795 – 23.105 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên 20/4.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.825 – 23.105 VND/USD, giảm 15 đồng cả chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.833 – 23.106 VND/USD, mua vào và bán ra giảm 4 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.804 – 23.104 VND/USD, giảm 1 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Tư.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.860 – 23.060 VND/USD, mua vào – bán ra không thay đổi so với giá chốt chiều qua.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.825 – 23.105 VND/USD, giá mua giảm 15 đồng, giá bán giảm 20 đồng so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 21/4

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.300 – 23.380 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 0 26,080 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,300 142,300
Vàng nhẫn 139,300 142,330

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6400 26,0500

  AUD

17,71210 18,46411

  CAD

17,95115 18,71416

  JPY

1570 1680

  EUR

28,31030 29,80332

  CHF

30,57944 31,87846

  GBP

33,7558 35,1898

  CNY

3,7750 3,9360