Tỷ giá VND/USD sáng 20/4: Đồng loạt tăng mạnh, đồng USD trên TT tự do tiến sát ngưỡng 23.400 VND/USD 10:53 20/04/2022

Tỷ giá VND/USD sáng 20/4: Đồng loạt tăng mạnh, đồng USD trên TT tự do tiến sát ngưỡng 23.400 VND/USD

Hôm nay (20/4) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.117 VND/USD, tăng 5 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.423 VND/USD, tỷ giá trần 23.811 VND/USD.

Tỷ giá USD tại ngân hàng thương mại sáng nay tăng mạnh.

Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.785 – 23.095 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên hôm trước.

Tại ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.815 – 23.095 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với cuối ngày hôm qua.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.844 – 23.119 VND/USD, tăng 17 đồng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Ba.

Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.823 – 23.123 VND/USD, tăng 25 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.870 – 23.070 VND/USD, giá mua – bán cùng tăng 20 đồng so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.820 – 23.110 VND/USD, mua vào tăng 40 đồng, bán ra tăng 30 đồng so với giá chốt phiên 19/8.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 20/4

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng mạnh 40 đồng chiều mua và 50 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.300 – 23.380 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 0 26,080 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,300 142,300
Vàng nhẫn 139,300 142,330

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6400 26,0500

  AUD

17,71210 18,46411

  CAD

17,95115 18,71416

  JPY

1570 1680

  EUR

28,31030 29,80332

  CHF

30,57944 31,87846

  GBP

33,7558 35,1898

  CNY

3,7750 3,9360