Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.413 VND/USD, tỷ giá trần 23.799 VND/USD.
Tỷ giá USD tại ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang.
Cập nhật lúc 10h15, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.710 – 23.020 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.750 – 23.030 VND/USD, giá mua và bán đi ngang so với chốt phiên trước đó.
Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.760 – 23.034 VND/USD, tăng 4 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt hôm qua.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.734 – 23.034 VND/USD, tăng 3 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.780 – 22.980 VND/USD, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên thứ Tư.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.745 – 23.015 VND/USD, đi ngang chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 5 đồng chiều mua, giảm 30 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.265 – 23.300 VND/USD.
tygiausd.org
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Giá vàng 23/4: Rụng mốc 170 triệu khi thế giới lung lay ngưỡng $4700 – NĐT lặng lẽ đứng ngoài
11:40 AM 23/04
Tồn kho Mỹ tăng, dầu thô vẫn tăng mạnh 4%
08:28 AM 14/04
Nhận định TTCK phiên 14/4: Nhà đầu tư nên cẩn trọng
08:03 AM 14/04
Bitcoin đang bị bóp nghẹt
02:38 PM 13/04
Giá khí đốt tự nhiên quay đầu giảm gần 0,5%
02:13 PM 13/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,670 100 | 26,700 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300800 | 168,800800 |
| Vàng nhẫn | 166,300800 | 168,830800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |