Với diễn biến quá nhanh của thị trường vàng, chúng tôi xin mở thêm kênh thông tin sau để cung cấp diễn biến tới các nhà đầu tư:
Kênh thông tin phân tích chuyên sâu: https://vip.giavang.net
Kênh trao đổi trực tiếp với chuyên gia, trader: https://giavang.net/zalo
Rất mong các nhà đầu tư, độc giả quan tâm đến thị trường vàng cùng chúng tôi không bỏ lỡ các thông tin quan trọng nhất của diễn biến nóng hổi của thị trường vàng.
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Báo động đỏ thị trường vàng: Phe gấu dồn lực đục thủng mốc $4.100, nguy cơ lao dốc không phanh?
01:35 PM 21/10
Lực mua áp đảo, vàng biến 2000$ từ kháng cự thành hỗ trợ
05:33 PM 08/03
Nga cảnh báo lệnh cấm nhập khẩu của phương Tây có thể đẩy giá dầu thô lên 300 USD/thùng
05:13 PM 08/03
Nhà đầu tư kỳ cựu Bill Miller cho rằng Bitcoin có triển vọng sáng trong bối cảnh xung đột Nga – Ukraine
02:59 PM 08/03
Bất ngờ ‘bốc hơi’ tới 2 triệu đồng/lượng, SJC vẫn cao hơn giá vàng thế giới 17 triệu đồng
12:08 PM 08/03
Vàng Nhẫn 9999: Tăng – giảm trái chiều trong biên độ hẹp
10:33 AM 08/03
Giá dầu tăng lên mức cao nhất kể từ năm 2008
08:49 AM 08/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000-300 | 142,000-300 |
| Vàng nhẫn | 139,000-300 | 142,030-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,610-20 | 26,020-20 |
AUD |
17,6681 | 18,4192 |
CAD |
17,968-2 | 18,731-2 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,219-40 | 29,708-42 |
CHF |
30,626-87 | 31,927-91 |
GBP |
33,701-29 | 35,132-30 |
CNY |
3,773-3 | 3,933-3 |