Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,79 – 55,69 triệu đồng/lượng, tăng 70.000 đồng/lượng chiều mua và 120.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên thứ Ba.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,80 – 55,70 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 400.000 đồng/lượng, bán ra tăng 300.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,55 – 55,50 triệu đồng/lượng, tămg 100.000 đồng/lượng giá mua và tăng 150.000 đồng/lượng giá bán so với cuối ngày hôm qua.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,90 – 55,70 triệu đồng/lượng, tăng 350.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 1/3.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 2/3
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Dầu thô tăng ‘phi mã’ hơn 7% lên mức cao nhất kể từ năm 2014
08:23 AM 02/03
Nhận định TTCK phiên 2/3: Thị trường đang có sự phân hóa
08:08 AM 02/03
Nga – Ukraine nhất trí tiến hành đàm phán vòng hai
04:33 PM 01/03
Bitcoin hồi phục thần tốc, vai trò của vàng sắp tới là gì?
04:23 PM 01/03
Điểm tin đầu tư 1/3: Lợi suất và USD đều tăng khiêm tốn
03:53 PM 01/03
Vàng: Giữ vững đường hỗ trợ nhưng kì vọng tăng giảm rõ rệt
01:23 PM 01/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |