Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.443 VND/USD, tỷ giá trần 23.831 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục tăng – giảm trái chiều giữa một số đơn vị.
Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.640 – 22.950 VND/USD, giữ nguyên chiều mua và bán so với chốt phiên hôm trước.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.665 – 22.945 VND/USD, giảm 5 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.675 – 22.950 VND/USD, giá mua và bán cùng giảm 5 đồng so với chốt phiên trước đó.
Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.655 – 22.955 VND/USD, tăng 5 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.700 – 22.900 VND/USD, mua vào – bán ra đi ngang so với cuối ngày hôm qua qua.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.680 – 22.814 VND/USD, ngang giá chiều mua, tăng 4 đồng chiều bán so với chốt phiên thứ Hai.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 40 đồng chiều mua và 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.470 – 23.550 VND/USD.
tygiausd.org
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Nhận định TTCK phiên 1/3: Có thể quay trở lại đà tăng và giằng co trong vùng giá 1.489 – 1.512 điểm
08:03 AM 01/03
Có nên ‘tất tay’ với vàng?
05:13 PM 28/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |