Rõ ràng, kim loại vàng đã được hưởng lợi rất nhiều từ bất ổn địa chính trị. Nhu cầu vàng tăng trong suốt giai đoạn vừa qua. Bên cạnh đó, nhà đầu tư cũng hướng dòng tiền tới USD, trái phiếu chính phủ Mỹ (kết quả là lợi suất Trái phiếu kì hạn 10 năm giảm).
Sang tuần này, vàng không có nhiều bứt phá đáng kể. Vàng (XAU/USD) vẫn chưa thể vượt hẳn lên vùng 1920$. Điều này thể hiện phe đặt cược giá lên đang khá thận trọng.
Trong trường hợp Nga và Ukraine đạt được thỏa thuận ngừng bắn, tâm lí thị trường chắc chắn được cải thiện và giá vàng có thể giảm sâu.
Hỗ trợ của vàng đang là vùng thấp của ngày tại 1892$, sau đó là 1880$. Xa hơn nữa, thị trường sẽ tìm được lực cầu tại vùng 1845$.
Kháng cự gần nhất của vàng là 1920$, sau đó là 1950$. Trong kịch bản tích cực nhất, vàng sẽ chạm lại đỉnh năm 2022 là 1973$.
Phạm vi giao dịch của vàng vẫn sẽ bó hẹp trong 1880$ – 1920$ khi các tin tức chinh trị từ Nga – Ukraine không rõ ràng.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Có nên ‘tất tay’ với vàng?
05:13 PM 28/02
Lo ngại về nguồn cung khi chiến sự Nga – Ukraine ngày càng căng thẳng, giá khí đốt tăng mạnh
02:03 PM 28/02
Tỷ giá VND/USD sáng 28/2: TT tự do ‘lao dốc’, NHTM vẫn biến động với xu hướng tăng – giảm trái chiều
10:48 AM 28/02
Vàng Nhẫn 9999: Khởi động phiên đầu tuần với đà tăng mạnh
10:23 AM 28/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |