Việc Nga xâm lược Ukraine đã dẫn đến sự tăng giá rất khủng của vàng (XAU/USD). Chiến tranh đã đẩy vàng lên mức cao nhất là 1973$ trước khi giá giảm trở lại hỗ trợ ở mức 1880$. Thị trường đã chạy một biên rất dài 100USD và phá vỡ kênh tăng giá theo cả hai hướng.
Xem xét biểu đồ giá khi thị trường trở lại trạng thái bình ổn thì giá kim loại quý vẫn đang trong kênh xu hướng tăng.
Thị trường đang trong pha tích lũy với mục tiêu tăng giá là 1928$ và 1936$. Cần chú ý phản ứng của vàng tại các Fibonacci 138,2% và 161,8% trong phạm vi 1880- $ 1914$.
Các sự kiện cực đoan như chiến tranh bùng nổ có xu hướng phá vỡ các cấp độ kỹ thuật và đưa thị trường vào các pha biến động dữ dội. Hãy luôn thận trọng.
tygiausd.org
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Tổng thống Zelensky nói Ukraine bị bỏ rơi và cho biết không ngại đàm phán với Nga để chấm dứt chiến tranh
02:43 PM 25/02
TTCK sáng 25/2: Sắc xanh trở lại, VN-Index tăng gần 12 điểm
12:28 PM 25/02
Đảo chiều hồi phục mạnh, SJC tăng ‘sốc’ hơn triệu đồng mỗi lượng, cao hơn giá vàng thế giới gần 14 triệu đồng
11:43 AM 25/02
Tỷ giá VND/USD sáng 25/2: Trung tâm và TT tự do tăng mạnh, NHTM lên – xuống không đồng nhất
10:58 AM 25/02
Vàng Nhẫn 9999: “Rơi tự do”
10:29 AM 25/02
Dầu thô tiếp đà tăng mạnh, Brent có lúc vượt 105 USD/thùng
08:28 AM 25/02
Nhận định TTCK phiên 25/2: Ổn định trở lại
08:13 AM 25/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |