Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.437 VND/USD, tỷ giá trần 23.825 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang.
Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.650 – 22.960 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.680 – 22.960 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.692 – 22.967 VND/USD, mua vào giảm 3 đồng, bán ra giảm 4 đồng so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.666 – 22.966 VND/USD, giá mua – bán cùng đi ngang so với chốt phiên 23/2.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.720 – 22.920 VND/USD, tăng 20 đồng chiều mua và 10 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 20 đồng chiều mua vàu bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.430 – 23.500 VND/USD.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 11/3: TGTT giảm 3 đồng xuống 25.059 – giá bán tại các NH giảm theo
02:00 PM 11/03
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Tin sáng 10/3: Phố Wall đảo chiều ngoạn mục, Dầu thô rời đỉnh sau khi Tổng thống Trump phát tín hiệu xung đột sắp kết thúc
08:45 AM 10/03
Giá vàng miếng ngày 9/3: Mở cửa giảm 2,5 triệu rồi hồi phục nhẹ – Diễn biến rất khó lường
12:45 PM 09/03
Giá dầu ổn định khi các lệnh trừng phạt Nga có thể sẽ không nhằm vào dòng chảy dầu và khí đốt
08:28 AM 24/02
Vàng: Giữ trên 1901$ thì đà tăng của vàng mới bền vững
05:58 PM 23/02
Điểm tin đầu tư 23/2: Dòng tiền đã trở lại tài sản rủi ro hay vẫn còn trú ngụ tại USD và vàng?
05:28 PM 23/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,190 40 | 27,240 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 184,2001,100 | 187,2001,100 |
| Vàng nhẫn | 184,2001,100 | 187,2301,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |