Giá gas hôm nay (25/1) giảm 1% xuống 3,77 USD/mmBTU đối với hợp đồng khí gas tự nhiên giao tháng 2/2022.
Hợp đồng tương lai khí đốt Nymex tháng 2 vào thứ Hai đã chốt ở mức 4,027 USD/MMBtu, chỉ tăng 2,8 cent so với cuối tuần trước.
Giá gas giao ngay tăng đáng chú ý với nhu cầu gas tăng mạnh nhất trong tuần này. Tuy nhiên, những tổn thất lớn ở vùng Đông Bắc đã làm giảm giá trị trung bình quốc gia về khí đốt giao ngay của NGI 33,0 xu đến 5,660 USD.
Theo các chuyên gia giá lạnh dự kiến sẽ tạo ra nhu cầu khí đốt mạnh nhất trong mùa đông từ trước đến nay, đứng đầu mức tăng đột biến của tuần trước trong quá trình này.
Căng thẳng ở Đông Âu và Trung Đông cũng làm gia tăng lo ngại về gián đoạn nguồn cung khí đốt sắp tới.
Theo Cơ quan Thông tin Năng lượng (EIA) , tổng lượng khí hoạt động trong kho ở mức 2.810 Bcf, thấp hơn 226 Bcf so với mức của năm trước và 33 Bcf so với mức trung bình trong 5 năm. Các nhà phân tích kỳ vọng sẽ có những đợt kéo mạnh trong những tuần tới, điều này có thể hỗ trợ thêm cho giá.
tygiausd.org
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Báo động đỏ thị trường vàng: Phe gấu dồn lực đục thủng mốc $4.100, nguy cơ lao dốc không phanh?
01:35 PM 21/10
Tỷ giá VND/USD 25/1: Tỷ giá liên ngân hàng biến động mạnh
10:37 AM 25/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,700-300 | 141,700-300 |
| Vàng nhẫn | 138,700-300 | 141,730-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,6680 | 18,4190 |
CAD |
17,9680 | 18,7310 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,2190 | 29,7080 |
CHF |
30,6260 | 31,9270 |
GBP |
33,7010 | 35,1320 |
CNY |
3,7730 | 3,9330 |