Giá gas hôm nay (25/1) giảm 1% xuống 3,77 USD/mmBTU đối với hợp đồng khí gas tự nhiên giao tháng 2/2022.
Hợp đồng tương lai khí đốt Nymex tháng 2 vào thứ Hai đã chốt ở mức 4,027 USD/MMBtu, chỉ tăng 2,8 cent so với cuối tuần trước.
Giá gas giao ngay tăng đáng chú ý với nhu cầu gas tăng mạnh nhất trong tuần này. Tuy nhiên, những tổn thất lớn ở vùng Đông Bắc đã làm giảm giá trị trung bình quốc gia về khí đốt giao ngay của NGI 33,0 xu đến 5,660 USD.
Theo các chuyên gia giá lạnh dự kiến sẽ tạo ra nhu cầu khí đốt mạnh nhất trong mùa đông từ trước đến nay, đứng đầu mức tăng đột biến của tuần trước trong quá trình này.
Căng thẳng ở Đông Âu và Trung Đông cũng làm gia tăng lo ngại về gián đoạn nguồn cung khí đốt sắp tới.
Theo Cơ quan Thông tin Năng lượng (EIA) , tổng lượng khí hoạt động trong kho ở mức 2.810 Bcf, thấp hơn 226 Bcf so với mức của năm trước và 33 Bcf so với mức trung bình trong 5 năm. Các nhà phân tích kỳ vọng sẽ có những đợt kéo mạnh trong những tuần tới, điều này có thể hỗ trợ thêm cho giá.
tygiausd.org
Cập nhật Giá Vàng miếng – nhẫn ngày 31/12: Rơi thẳng về 152,8 triệu – NĐT lỗ gần 10 triệu chỉ trong 1 tuần
02:45 PM 31/12
Tỷ giá USD/VND ngày 31/12: TGTT tiếp tục giảm – giá mua vào USD tại các NH biến động lớn
11:40 AM 31/12
Cảnh báo: Mua bán vàng không qua tài khoản thanh toán có thể bị phạt tới 20 triệu đồng
04:40 PM 30/12
Cập nhật Giá Vàng hôm nay 30/12: Vàng miếng – nhẫn sụt gần 4 triệu lúc mở cửa rồi hồi phục 500k
12:35 PM 30/12
Dấu ấn chúng tôi qua năm 2025: Lan tỏa thông tin minh bạch về vàng – bạc, mở rộng cộng đồng và phát triển ứng dụng đầu tư
11:45 AM 30/12
57% NĐT cá nhân tin bạc vượt 100 USD/oz năm 2026: Chuyên gia lạc quan nhưng cảnh báo rủi ro điều chỉnh
02:25 PM 29/12
Tỷ giá VND/USD 25/1: Tỷ giá liên ngân hàng biến động mạnh
10:37 AM 25/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 100 | 26,920 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 150,800 | 152,800 |
| Vàng nhẫn | 150,800 | 152,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |