Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.376 VND/USD, tỷ giá trần 23.760 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay biến động mạnh với xu hướng tăng – giảm trái chiều.
Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.500 – 22.810 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.530 – 22.810 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 30 đồng so với chốt phiên thứ Hai.
Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.540 – 22.816 VND/USD, mua vào không đổi, bán ra giảm 14 đồng so với giá chốt chiều qua.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.510 – 22.810 VND/USD, chiều mua và bán đều giảm 5 đồng so với chốt phiên trước đó.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.560 – 22.760 VND/USD, mua vào – bán ra giảm 20 đồng so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.540 – 22.815 VND/USD, tăng 50 đồng chiều mua, tăng 45 đồng chiều bán so với giá chốt phiên 24/1.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 10 đồng chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.420 – 23.480 VND/USD.
tygiausd.org
Cập nhật Giá Vàng miếng – nhẫn ngày 31/12: Rơi thẳng về 152,8 triệu – NĐT lỗ gần 10 triệu chỉ trong 1 tuần
02:45 PM 31/12
Tỷ giá USD/VND ngày 31/12: TGTT tiếp tục giảm – giá mua vào USD tại các NH biến động lớn
11:40 AM 31/12
Cảnh báo: Mua bán vàng không qua tài khoản thanh toán có thể bị phạt tới 20 triệu đồng
04:40 PM 30/12
Cập nhật Giá Vàng hôm nay 30/12: Vàng miếng – nhẫn sụt gần 4 triệu lúc mở cửa rồi hồi phục 500k
12:35 PM 30/12
Dấu ấn chúng tôi qua năm 2025: Lan tỏa thông tin minh bạch về vàng – bạc, mở rộng cộng đồng và phát triển ứng dụng đầu tư
11:45 AM 30/12
57% NĐT cá nhân tin bạc vượt 100 USD/oz năm 2026: Chuyên gia lạc quan nhưng cảnh báo rủi ro điều chỉnh
02:25 PM 29/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 100 | 26,920 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 150,800 | 152,800 |
| Vàng nhẫn | 150,800 | 152,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |