Hoạt động tại các nhà máy thép ở Hoa Kỳ đã tăng vọt trong tuần đầu tiên của tháng 1/2022, tăng 1,6% so với tuần bao gồm khoảng thời gian giữa Giáng sinh và năm mới.
Theo Viện Sắt và Thép Hoa Kỳ (AISI), tính đến ngày 8/1, sản lượng thép thô ở Hoa Kỳ là 1,813 triệu tấn trong khi tỷ lệ sử dụng năng lực (công suất nhà máy) là 82,3%.
Điều đó thể hiện mức tăng 1,6% so với tuần trước, kết thúc vào ngày 1 tháng 1 năm 2022, khi sản lượng là 1,785 triệu tấn và tỷ lệ công suất nhà máy là 80,9%.
Sản lượng trong cả tuần đầu tiên của năm 2022 cũng cao hơn 4,4% so với mức 1,736 triệu tấn do các nhà máy Hoa Kỳ sản xuất trong cả tuần đầu tiên của năm 2021 khi công suất nhà máy chỉ là 76,6%.
Tuần đầu tiên của năm mới, nhiều thép nhất được sản xuất ở khu vực phía Nam của AISI, với 735.000 tấn được sản xuất. Các nhà máy ở vùng Great Lakes sản xuất 620.000 tấn; ở khu vực Trung Tây 200.000 tấn đã được thực hiện; khu vực Đông Bắc của AISI sản xuất 179.000 tấn; và khu vực miền Tây chỉ sản xuất được 79.000 tấn thép trong tuần đầu tiên của năm.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
TTCK sáng 12/1: Lực bán ồ ạt, VN-Index lao dốc
12:42 PM 12/01
Vàng Nhẫn 9999: Giá nhẫn tỏa sáng với đà tăng mạnh
10:32 AM 12/01
Nhận định CK phái sinh phiên 12/1: VN30-Index sẽ được hỗ trợ và hồi phục để thăm dò cung cầu
08:22 AM 12/01
WHO dự báo về ‘đoạn kết’ của đại dịch Covid-19
04:17 PM 11/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |