Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,20 – 53,00 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng đi ngang so với chốt phiên hôm trước.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,29 – 52,94 triệu đồng/lượng, giảm 40.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,25 – 52,95 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với cuối ngày hôm qua.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 51,90 – 52,70 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chôt phiên trước.
Nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,15 – 52,85 triệu đồng/lượng, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên thứ Hai.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 28/12
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bứt phá sau nhịp điều chỉnh: Mốc 4.500 USD mở đường cho kỷ lục mới
01:50 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc: Tuần đầu năm 2026 đã rất rực rỡ – Có nên chấp nhận mua đuổi?
06:00 PM 09/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng vào “vùng nóng”: Phe mua vẫn kiểm soát, cơ hội lập đỉnh mới đang mở ra
04:10 PM 09/01
Vàng miếng ngày 8/1: Giảm gần 1 triệu, SJC về còn 157,2 triệu giữa làn sóng chốt lời vàng ngoại
01:55 PM 08/01
Đọc gì hôm nay 7/1: Tin ADP – JOLTS – PMI Mỹ
04:45 PM 07/01
Nhận định CK phái sinh phiên 28/12: Cơ hội vượt cản 1.520 điểm và tiếp tục tăng ngắn hạn
08:33 AM 28/12
Cựu CEO Twitter tin Bitcoin sẽ soán ngôi đồng USD
04:53 PM 27/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,760 -80 | 26,820 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 157,800 | 159,800 |
| Vàng nhẫn | 157,800 | 159,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |