Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.525 VND/USD, tỷ giá trần 23.919 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay biến động trái chiều.
Cập nhật lúc 11h, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.880 – 23.150 VND/USD, giá mua và bán tăng 10 đồng so với chốt phiên trước đó.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.910 – 23.150 VND/USD, giảm 5 đồng cả hai chiều mua – bán so với cuối ngày hôm qua.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.888 – 23.133 VND/USD, mua vào giảm 7 đồng, bán ra giảm 12 đồng so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.885 – 23.145 VND/USD, giảm 13 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 15/12.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.910 – 23.120 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.
Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.910 – 23.150 VND/USD, ngang giá chiều mua, tăng 10 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 40 đồng chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.700 – 23.740 VND/USD.
tygiausd.org
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bứt phá sau nhịp điều chỉnh: Mốc 4.500 USD mở đường cho kỷ lục mới
01:50 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc: Tuần đầu năm 2026 đã rất rực rỡ – Có nên chấp nhận mua đuổi?
06:00 PM 09/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng vào “vùng nóng”: Phe mua vẫn kiểm soát, cơ hội lập đỉnh mới đang mở ra
04:10 PM 09/01
Vàng miếng ngày 8/1: Giảm gần 1 triệu, SJC về còn 157,2 triệu giữa làn sóng chốt lời vàng ngoại
01:55 PM 08/01
Đọc gì hôm nay 7/1: Tin ADP – JOLTS – PMI Mỹ
04:45 PM 07/01
Giá dầu khởi sắc khi tồn kho Mỹ giảm
08:43 AM 16/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 40 | 26,850 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,0002,200 | 162,0002,200 |
| Vàng nhẫn | 160,0002,200 | 162,0302,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |