Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,190 – 5,260 triệu đồng/chỉ, tăng 20.000 đồng/chỉ mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,199 – 5,264 triệu đồng/chỉ, tăng 18.000 đồng/chỉ chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,190 – 5,260 triệu đồng/chỉ, giá mua và bán tăng 20.000 đồng/chỉ so với cuối ngày 15/12.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,165 – 5,240 triệu đồng/chỉ, tăng 20.000 đồng/chỉ chiều mua và chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,180 – 5,250 triệu đồng/chỉ, mua vào – bán ra cùng tăng 15.000 đồng/chỉ so với cuối ngày hôm qua.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 16/12
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Cú nảy 3% của giá vàng: Cơ hội vàng hay rủi ro tiềm ẩn?
11:25 AM 15/06
Tỷ giá USD/VND ngày 15/6: TGTT tăng mạnh 10 đồng – giá USD bán ra tại các NH chạm 26.423
10:10 AM 15/06
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Giá dầu khởi sắc khi tồn kho Mỹ giảm
08:43 AM 16/12
Nhận định CK phái sinh phiên 16/12: Kiểm tra lại vùng cản 1.530 – 1.540 điểm trong phiên đáo hạn phái sinh
08:23 AM 16/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 60 | 26,320 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |