Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,190 – 5,260 triệu đồng/chỉ, tăng 20.000 đồng/chỉ mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,199 – 5,264 triệu đồng/chỉ, tăng 18.000 đồng/chỉ chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,190 – 5,260 triệu đồng/chỉ, giá mua và bán tăng 20.000 đồng/chỉ so với cuối ngày 15/12.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,165 – 5,240 triệu đồng/chỉ, tăng 20.000 đồng/chỉ chiều mua và chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,180 – 5,250 triệu đồng/chỉ, mua vào – bán ra cùng tăng 15.000 đồng/chỉ so với cuối ngày hôm qua.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 16/12
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bứt phá sau nhịp điều chỉnh: Mốc 4.500 USD mở đường cho kỷ lục mới
01:50 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc: Tuần đầu năm 2026 đã rất rực rỡ – Có nên chấp nhận mua đuổi?
06:00 PM 09/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng vào “vùng nóng”: Phe mua vẫn kiểm soát, cơ hội lập đỉnh mới đang mở ra
04:10 PM 09/01
Vàng miếng ngày 8/1: Giảm gần 1 triệu, SJC về còn 157,2 triệu giữa làn sóng chốt lời vàng ngoại
01:55 PM 08/01
Đọc gì hôm nay 7/1: Tin ADP – JOLTS – PMI Mỹ
04:45 PM 07/01
Giá dầu khởi sắc khi tồn kho Mỹ giảm
08:43 AM 16/12
Nhận định CK phái sinh phiên 16/12: Kiểm tra lại vùng cản 1.530 – 1.540 điểm trong phiên đáo hạn phái sinh
08:23 AM 16/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 40 | 26,850 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,0002,200 | 162,0002,200 |
| Vàng nhẫn | 160,0002,200 | 162,0302,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |