Ngày 10/3: TGTT nhích thêm 5 đồng, đà tăng tỷ giá USD tại các NH chững lại 09:37 10/03/2017

Ngày 10/3: TGTT nhích thêm 5 đồng, đà tăng tỷ giá USD tại các NH chững lại

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 10/3/2017 như sau: 1 Đô la Mỹ = 22.263 VND, tăng 5 đồng so với ngày 9/3/2017.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.930 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.596 VND/USD.

Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h37 ngày 10/3/2017.

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.765– 22.835 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 15 đồng chiều mua vào và giảm 15 đồng chiều bán ra so với ngày 9/3.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.750– 22.835 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 9/3.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.740 – 22.830 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 9/3.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.765 đồng/USD, bán ra là 22.835 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 9/3.

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.750 – 22.830 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 9/3.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 10/3/2017 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.875 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.895 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,860 40 25,890 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 147,000-300 150,000-300
Vàng nhẫn 147,000-300 150,030-300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,880-10 26,290-10

  AUD

18,25221 19,02822

  CAD

18,336-53 19,115-56

  JPY

1580 1690

  EUR

29,641-60 31,204-63

  CHF

31,600-154 32,941-161

  GBP

34,562-158 36,030-165

  CNY

3,784-3 3,945-3