Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.930 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.596 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h37 ngày 10/3/2017.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.765– 22.835 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 15 đồng chiều mua vào và giảm 15 đồng chiều bán ra so với ngày 9/3.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.750– 22.835 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 9/3.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.740 – 22.830 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 9/3.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.765 đồng/USD, bán ra là 22.835 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 9/3.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.750 – 22.830 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 9/3.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 10/3/2017 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.875 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.895 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Warsh đứng trước sức ép giải đáp những câu hỏi lớn về chính sách Fed tại Jackson Hole
08:55 AM 27/08
Tiêu điểm: Dự báo PCE tháng 7 của Mỹ: Lạm phát lõi 3,3% sẽ kích hoạt kịch bản nào cho Chứng khoán, USD và Vàng?
02:10 PM 26/08
Tỷ giá USD/VND ngày 26/8: TGTT giảm 4 – các NHTM vẫn mạnh tay hạ giá mua – bán đồng USD
10:40 AM 26/08
Đáp án nào cho bài toán khó khăn về nguồn cung vàng?
07:43 AM 10/03
Christopher Lewis: Thị trường vàng tiếp tục kịch bản xấu
04:35 PM 09/03
Dr. Dambisa Moyo: “Tôi mua vàng”!
03:12 PM 09/03
Vàng rời xa mốc 37 triệu – chạm đáy hơn 5 tuần
11:24 AM 09/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 40 | 25,890 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,000-300 | 150,000-300 |
| Vàng nhẫn | 147,000-300 | 150,030-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,880-10 | 26,290-10 |
AUD |
18,25221 | 19,02822 |
CAD |
18,336-53 | 19,115-56 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,641-60 | 31,204-63 |
CHF |
31,600-154 | 32,941-161 |
GBP |
34,562-158 | 36,030-165 |
CNY |
3,784-3 | 3,945-3 |