Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,220 – 5,300 triệu đồng/chỉ, giá mua và bán giảm 40.000 đồng/chỉ so với chốt phiên thứ Hai.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,216 – 5,281 triệu đồng/chỉ, mua vào giảm 10.000 đồng/chỉ, bán ra giảm 60.000 đồng/chỉ so với chốt phiên thứ Hai.
Nhẫn Phú Quý 24K, điều chỉnh giảm 46.000 đồng/chỉ chiều mua và 50.000 đồng/chỉ chiều bán so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 5,214 – 5,280 triệu đồng/chỉ.
Bảng giá nhẫn vàng sáng 23/11
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Tại sao vàng ‘tuột dốc 2,5%’ chỉ chưa đầy 1 giờ sau quyết định của ông Biden?
09:03 AM 23/11
Nhận định CK phái sinh phiên 23/11: Vẫn còn đà tăng ngắn hạn
08:15 AM 23/11
Phiên 22/11: Phố Wall trái chiều, Dầu thô hồi phục 1% ngày TT Biden đề cử ông Powell là chủ tịch Fed nhiệm kì tới
08:15 AM 23/11
TT vàng 22/11: Áp lực bán quá mạnh, giá thủng 1840$
06:03 PM 22/11
Giá lúa mì được hỗ trợ khi lũ lụt ảnh hưởng tới tuyến đường xuất khẩu và nguồn cung bị thắt chặt
05:33 PM 22/11
‘Sóng vàng’ đánh bay tài khoản nhiều nhà đầu tư
04:43 PM 22/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |