👉 Bond kỳ hạn 10 năm của Hoa Kỳ quay trở lại mức 1,58% có thể khiến vàng điều chỉnh giảm trở lại.
💰 USD index tiếp tục tăng giữ mốc 95.0 điểm
🔑 Dầu thô: Dầu WTI mất 0.43% xuống mức 80.3$. Dầu Brent mất 0.39% xuống mức 82$.
💰 BTC: Mất 1.36% giá trị về mức 63.000$.
🔆 Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
00:00 Mở đầu
01:17 Thông tin kinh tế về Kỳ vọng tiêu dùng và việc làm
04:02 Dự báo giá vàng tuần tới theo thống kê
04:58 Các thông tin khác liên quan đến thị trường vàng
08:55 Phân tích kỹ thuật biểu đồ giá vàng, USD và lợi suất trái phiếu
13:55 Kết luận
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Tổng thống Belarus dọa ngừng vận chuyển khí đốt đến châu Âu
03:03 PM 12/11
PTKT vàng 12/11: (XAU/USD) chờ vượt 1870$, NĐT tập trung vào dữ liệu tiêu dùng Hoa Kỳ
01:48 PM 12/11
Tăng không ngừng nghỉ, SJC kéo giãn chênh lệch với vàng thế giới lên 9,4 triệu đồng/lượng
11:28 AM 12/11
Peter Grosskopf của Sprott: Người người mua vàng vì lo Fed không thể kiểm soát lạm phát
11:23 AM 12/11
Tỷ giá VND/USD 12/11: TT tự do bật tăng, NHTM tiếp tục giảm
10:48 AM 12/11
Giá cà phê bật tăng mạnh, xu hướng tăng có thể còn tiếp diễn
10:33 AM 12/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,090 -310 | 26,140 -360 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000300 | 142,000300 |
| Vàng nhẫn | 139,000300 | 142,030300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,610-30 | 26,020-30 |
AUD |
17,671-36 | 18,422-37 |
CAD |
17,959-31 | 18,721-32 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
28,098-159 | 29,580-167 |
CHF |
30,411-168 | 31,703-175 |
GBP |
33,550-155 | 34,975-161 |
CNY |
3,776-3 | 3,936-3 |